Nghĩa tiếng Việt
- Cuộn vào với nhau, quấn vào với nhau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ribbons interwreathe around the gift.
/ˌɪntəˈweθi/
interwreathe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộn vào với nhau, quấn vào với nhau.
The ribbons interwreathe around the gift.