Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng chết không để lại di chúc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The family worried about intestacy after his death.
/ɪnˈtestəsi/
intestacy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng chết không để lại di chúc.
The family worried about intestacy after his death.