Nghĩa tiếng Việt
- Không để lại di chúc (người).tính từEN-VI Dict
- Không có di chúc dặn sử dụng như thế nào (tài sản).tính từEN-VI Dict
- Người chết không để lại di chúc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The intestate man left no final wishes.
-
The intestate property needed legal review.
-
The intestate had no written will.