TanroDictionary Sổ từ

intestate

/ɪnˈtesteɪt/

Anh
0

intestate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không để lại di chúc (người); Không có di chúc dặn sử dụng như thế nào (tài sản); Người chết không để lại di chúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không để lại di chúc (người).tính từEN-VI Dict
  2. Không có di chúc dặn sử dụng như thế nào (tài sản).tính từEN-VI Dict
  3. Người chết không để lại di chúc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The intestate man left no final wishes.

  2. The intestate property needed legal review.

  3. The intestate had no written will.