TanroDictionary Sổ từ

intolerant

/ɪnˈtɒlərənt/

Anh
0

intolerant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dung thứ, không khoan dung; cố chấp (nhất là về tôn giáo); Không chịu được; Người không dung thứ, không khoan dung; người cố chấp (nhất là về tôn giáo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không dung thứ, không khoan dung; cố chấp (nhất là về tôn giáo).tính từEN-VI Dict
  2. Không chịu được.tính từEN-VI Dict
  3. Người không dung thứ, không khoan dung; người cố chấp (nhất là về tôn giáo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She became intolerant of loud noise.

  2. My stomach is intolerant of spicy food.

  3. An intolerant can ruin a friendly discussion.