Nghĩa tiếng Việt
- Không dung thứ, không khoan dung; cố chấp (nhất là về tôn giáo).tính từEN-VI Dict
- Không chịu được.tính từEN-VI Dict
- Người không dung thứ, không khoan dung; người cố chấp (nhất là về tôn giáo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She became intolerant of loud noise.
-
My stomach is intolerant of spicy food.
-
An intolerant can ruin a friendly discussion.