TanroDictionary

intoxicate

/ɪnˈtɒksɪkeɪt/

Anh
0

intoxicate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm say; Làm say sưa ((nghĩa bóng)); Làm nhiễm độc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm say.động từEN-VI Dict
  2. Làm say sưa ((nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  3. Làm nhiễm độc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Too much wine can intoxicate some people.

  2. The music intoxicated her with joy.

  3. That chemical can intoxicate the water.