Nghĩa tiếng Việt
- Làm say.động từEN-VI Dict
- Làm say sưa ((nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Làm nhiễm độc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Too much wine can intoxicate some people.
-
The music intoxicated her with joy.
-
That chemical can intoxicate the water.