TanroDictionary Sổ từ

intracellular

/ɪˈntresəljɜː/

Anh Thông dụng
0

intracellular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong tế bào, nội bào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trong tế bào, nội bào.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The medicine works at the intracellular level.