Nghĩa tiếng Việt
- Mặt bên trong của nhịp cuốn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The intrados of the arch was smooth and dark.
/ˈɪntrəˌdɑːs/
intrados là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt bên trong của nhịp cuốn.
The intrados of the arch was smooth and dark.