Nghĩa tiếng Việt
- Của nội bộ (một trường, thành phố, khối nhà... ).tính từEN-VI Dict
- Trong vách.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The school held an intramural game.
-
The wall had an intramural passage.
/ˌɪntrəˈmjʊərəl/
intramural là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Của nội bộ (một trường, thành phố, khối nhà... ); Trong vách.
The school held an intramural game.
The wall had an intramural passage.