Nghĩa tiếng Việt
- Trong chủng loại, trong loài.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The intraspecific option was chosen.
/ˌɪntrəspəˈsɪfək/
intraspecific là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong chủng loại, trong loài.
The intraspecific option was chosen.