TanroDictionary Sổ từ

intrench

/ˈɪntrəntʃ/

Anh
0

intrench là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm... ); (+ upon) vi phạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm... ).động từEN-VI Dict
  2. (+ upon) vi phạm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They intrench the garden before winter.

  2. Do not intrench upon my simple plan.