/ˈɪntrɪkətli/
intricately là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rắc rối, phức tạp.
He moved intricately through the crowd.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm