Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà lắm mưu đồ; người đàn bà hay vận động ngầm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The intrigante played a key role.
/ˈɪntrəɡənt/
intrigante là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà lắm mưu đồ; người đàn bà hay vận động ngầm.
The intrigante played a key role.