Nghĩa tiếng Việt
- Người lắm mưu đồ; người hay vận động ngầm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The intriguant was useful in class.
/ˈɪntriːɡɑːnt/
intriguant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lắm mưu đồ; người hay vận động ngầm.
The intriguant was useful in class.