TanroDictionary Sổ từ

introspective

/ˌɪntrəˈspektɪv/

Anh
0

introspective là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay tự xem xét nội tâm; hay nội quan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay tự xem xét nội tâm; hay nội quan.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave an introspective answer.