Nghĩa tiếng Việt
- Hay tự xem xét nội tâm; hay nội quan.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave an introspective answer.
/ˌɪntrəˈspektɪv/
introspective là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay tự xem xét nội tâm; hay nội quan.
She gave an introspective answer.