Nghĩa tiếng Việt
- Sự lồng tụt vào trong; sự bị lồng tụt vào trong (ruột).danh từEN-VI Dict
- Sự thu mình vào trong, sự hướng vào nội tâm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the introversion today.
/ˌɪntrəˈvɜːʃn/
introversion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lồng tụt vào trong; sự bị lồng tụt vào trong (ruột); Sự thu mình vào trong, sự hướng vào nội tâm.
They discussed the introversion today.