Nghĩa tiếng Việt
- Sự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồng tụt vào trong.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) sự thu mình vào trong, (thuộc) sự hướng vào nội tâm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His introversive habits kept him at home.
-
The introversive talk felt personal and calm.