TanroDictionary Sổ từ

intruder

/ɪnˈtruːdə(r)/

Anh
0

intruder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vào bừa; người không mời mà đến (một nơi nào); Người xâm phạm, người xâm nhập (đời sống riêng tư của ai... ); Máy bay xâm phạm (vùng trời, đối phương).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vào bừa; người không mời mà đến (một nơi nào).danh từEN-VI Dict
  2. Người xâm phạm, người xâm nhập (đời sống riêng tư của ai... ).danh từEN-VI Dict
  3. Máy bay xâm phạm (vùng trời, đối phương).danh từEN-VI Dict
  4. Người bắt người khác phải chịu đựng mình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An intruder entered the room at night.

  2. She felt like an intruder in the chat.

  3. The intruder flew past the coast.

  4. The intruder kept asking personal questions.