Nghĩa tiếng Việt
- Người vào bừa; người không mời mà đến (một nơi nào).danh từEN-VI Dict
- Người xâm phạm, người xâm nhập (đời sống riêng tư của ai... ).danh từEN-VI Dict
- Máy bay xâm phạm (vùng trời, đối phương).danh từEN-VI Dict
- Người bắt người khác phải chịu đựng mình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An intruder entered the room at night.
-
She felt like an intruder in the chat.
-
The intruder flew past the coast.
-
The intruder kept asking personal questions.