TanroDictionary Sổ từ

intrusional

/ɪnˈtruːʒənəl/

Anh
0

intrusional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bị ấn bừa, (thuộc) sự bị đưa bừa; Sự xâm phạm, (thuộc) sự xâm nhập; Sự bắt người khác phải chịu đựng mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bị ấn bừa, (thuộc) sự bị đưa bừa.tính từEN-VI Dict
  2. Sự xâm phạm, (thuộc) sự xâm nhập.tính từEN-VI Dict
  3. Sự bắt người khác phải chịu đựng mình.tính từEN-VI Dict
  4. (thuộc) sự xâm phạm.tính từEN-VI Dict
  5. Xâm nhập.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The intrusional noise came through the wall.

  2. We noticed the intrusional change in the garden.

  3. Her intrusional questions made him uneasy.

  4. The intrusional step broke the quiet mood.

  5. The invasive plant was intrusional to the path.