Nghĩa tiếng Việt
- Sự bị ấn bừa, (thuộc) sự bị đưa bừa.tính từEN-VI Dict
- Sự xâm phạm, (thuộc) sự xâm nhập.tính từEN-VI Dict
- Sự bắt người khác phải chịu đựng mình.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) sự xâm phạm.tính từEN-VI Dict
- Xâm nhập.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The intrusional noise came through the wall.
-
We noticed the intrusional change in the garden.
-
Her intrusional questions made him uneasy.
-
The intrusional step broke the quiet mood.
-
The invasive plant was intrusional to the path.