Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay vào bừa.danh từEN-VI Dict
- Tính hay xâm phạm, tính chất xâm phạm; tính chất xâm nhập.danh từEN-VI Dict
- Tính hay bắt người khác phải chịu đựng mình; tính chất bắt người khác phải chịu đựng mình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His intrusiveness made the family uncomfortable.
-
The ape's intrusiveness annoyed many users.
-
Her intrusiveness at dinner ruined the quiet mood.