Nghĩa tiếng Việt
- Sự luồn ống vào (khí quản... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor had to intubate the patient quickly.
/ˈɪntjubeɪt/
intubate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự luồn ống vào (khí quản... ).
The doctor had to intubate the patient quickly.