Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của intuitđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He intuited her worries without many words.
/ɪntjˈuːɪtɪd/
intuited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của intuit.
He intuited her worries without many words.