Nghĩa tiếng Việt
- Trực giác, sự hiểu biết qua trực giác; khả năng trực giác.danh từEN-VI Dict
- Điều (hiểu qua) trực giác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her intuition told her to wait.
-
He trusted his intuition in the test.
/ˌɪntjuˈɪʃn/
intuition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trực giác, sự hiểu biết qua trực giác; khả năng trực giác; Điều (hiểu qua) trực giác.
Her intuition told her to wait.
He trusted his intuition in the test.