TanroDictionary Sổ từ

intumescence

/ˌɪntuːˈmɛsənts/

Anh
0

intumescence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sưng, sự phồng, sự cương lên; U, khối phồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sưng, sự phồng, sự cương lên.danh từEN-VI Dict
  2. U, khối phồng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A intumescence helped the team.

  2. She saw the intumescence yesterday.