TanroDictionary Sổ từ

intumescent

/ɪˈntuːmjəsmet/

Anh
0

intumescent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sưng, phồng, cương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sưng, phồng, cương.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The paint became intumescent in the heat.