TanroDictionary Sổ từ

inundation

/ˌɪnʌnˈdeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

inundation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tràn ngập; Lụt; sự ngập nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tràn ngập.danh từEN-VI Dict
  2. Lụt; sự ngập nước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flood caused an inundation of the low fields.

  2. Heavy rain led to inundation in the village.