Nghĩa tiếng Việt
- Cho (tro hoả táng) vào bình.động từEN-VI Dict
- Chôn vùi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They inurn the ashes in a small jar.
-
Time can inurn old memories in silence.
/ɪˈnɜːn/
inurn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho (tro hoả táng) vào bình; Chôn vùi.
They inurn the ashes in a small jar.
Time can inurn old memories in silence.