TanroDictionary Sổ từ

inurn

/ɪˈnɜːn/

Anh
0

inurn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho (tro hoả táng) vào bình; Chôn vùi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho (tro hoả táng) vào bình.động từEN-VI Dict
  2. Chôn vùi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They inurn the ashes in a small jar.

  2. Time can inurn old memories in silence.