TanroDictionary Sổ từ

invagination

/ɪˌnvædʒəˈneɪʃən/

Anh
0

invagination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cho vào bao, sự cho vào ống; Sự lõm vào; Bệnh lồng ruột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cho vào bao, sự cho vào ống.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lõm vào.danh từEN-VI Dict
  3. Bệnh lồng ruột.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The diagram showed a clear invagination.

  2. The fabric had a small invagination.

  3. The baby had an invagination in the intestine.