Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của invalidđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new evidence invalided their claim.
/ɪnvˈælaɪdɪd/
invalided là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của invalid.
The new evidence invalided their claim.