Nghĩa tiếng Việt
- Không thay đổi, bất biến.tính từEN-VI Dict
- Lượng không đổi, lượng bất biến.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rules stayed invariant all year.
-
Zero remained the invariant in the equation.
/ɪnˈveəriənt/
invariant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thay đổi, bất biến; Lượng không đổi, lượng bất biến.
The rules stayed invariant all year.
Zero remained the invariant in the equation.