TanroDictionary Sổ từ

invariant

/ɪnˈveəriənt/

Anh Thông dụng
0

invariant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thay đổi, bất biến; Lượng không đổi, lượng bất biến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thay đổi, bất biến.tính từEN-VI Dict
  2. Lượng không đổi, lượng bất biến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rules stayed invariant all year.

  2. Zero remained the invariant in the equation.