TanroDictionary Sổ từ

invasion

/ɪnˈveɪʒn/

Anh Thông dụng
0

invasion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn; Sự xâm phạm (quyền lợi, đời sống riêng tư... ); Sự lan tràn, sự tràn ngập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xâm phạm (quyền lợi, đời sống riêng tư... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự lan tràn, sự tràn ngập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The country faced a sudden military invasion.

  2. They feared invasion of their privacy.

  3. The garden faced invasion by insects.