Nghĩa tiếng Việt
- Sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn.danh từEN-VI Dict
- Sự xâm phạm (quyền lợi, đời sống riêng tư... ).danh từEN-VI Dict
- Sự lan tràn, sự tràn ngập.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The country faced a sudden military invasion.
-
They feared invasion of their privacy.
-
The garden faced invasion by insects.