TanroDictionary Sổ từ

inveighed

/ɪnˈveɪd/

Anh
0

inveighed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của inveigh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của inveighđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She inveighed against the unfair rule.