Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inveigh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is inveighing against the loud noise.
/ɪnˈveɪɪŋ/
inveighing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inveigh.
He is inveighing against the loud noise.