Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inveigle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are inveigling him into the game.
/ɪnvˈeɪɡlɪŋ/
inveigling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inveigle.
They are inveigling him into the game.