TanroDictionary Sổ từ

invented

/ɪnˈvɛntɪd/

Anh
0

invented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của invent.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của inventđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She invented a simple game.