Nghĩa tiếng Việt
- Có tài phát minh, có tài sáng chế; có óc sáng tạo; đầy sáng tạo.tính từEN-VI Dict
- Để phát minh, để sáng chế; để sáng tạo.tính từEN-VI Dict
- Sự phát minh, (thuộc) sự sáng chế, (thuộc) sự sáng tạo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inventive child built a clever toy.
-
Use the inventive method to solve it.
-
The office valued his inventive work.