TanroDictionary

inventory

/ˈɪnvəntri/

Anh
0

inventory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kiểm kê; nằng kiểm kê; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) hàng hoá tồn kho (của một nhà buôn); Sự tóm tắt; bản tóm tắt; Bản kê tài nguyên; bản kê thú rừng... (ở một vùng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kiểm kê; nằng kiểm kê; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) hàng hoá tồn kho (của một nhà buôn).danh từEN-VI Dict
  2. Sự tóm tắt; bản tóm tắt.danh từEN-VI Dict
  3. Bản kê tài nguyên; bản kê thú rừng... (ở một vùng... ).danh từEN-VI Dict
  4. Kiểm kê.động từEN-VI Dict
  5. Tóm tắt.động từEN-VI Dict
  6. Đáng giá (theo kiểm kê).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We checked the inventory before opening the shop.

  2. The report was a quick inventory of events.

  3. The forest inventory listed many bird species.

  4. They inventory the supplies every Friday.

  5. Please inventory the lesson in three sentences.