TanroDictionary Sổ từ

inventory cycle

/ ˈsɑɪkəl/

Anh
0

inventory cycle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chu kỳ hàng tồn kho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chu kỳ hàng tồn kho.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the inventory cycle on the desk.