TanroDictionary Sổ từ

inventory investment

/ ɪnˈvɛstmənt/

Anh
0

inventory investment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu tư tồn kho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu tư tồn kho.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the inventory investment yesterday.