TanroDictionary Sổ từ

invertebrate

/ɪnˈvɜːtɪbrət/

Anh
0

invertebrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không xương sống; Nhu nhược; Loài không xương sống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không xương sống.tính từEN-VI Dict
  2. Nhu nhược.tính từEN-VI Dict
  3. Loài không xương sống.danh từEN-VI Dict
  4. Người nhu nhược.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked invertebrate in practice.

  2. He felt invertebrate after the long defeat.

  3. A worm is an invertebrate.

  4. The shy boy was called an invertebrate.