Nghĩa tiếng Việt
- Có thể lộn ngược, có thể đảo ngược, có thể xoay ngược; có thể lộn trong ra ngoài.tính từEN-VI Dict
- Khả nghịch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This shape is invertible, so you can flip it easily.
-
The function is invertible and has a clear reverse.