TanroDictionary Sổ từ

invertible

/ɪnˈvɜːtəbəl/

Anh
0

invertible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể lộn ngược, có thể đảo ngược, có thể xoay ngược; có thể lộn trong ra ngoài; Khả nghịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể lộn ngược, có thể đảo ngược, có thể xoay ngược; có thể lộn trong ra ngoài.tính từEN-VI Dict
  2. Khả nghịch.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This shape is invertible, so you can flip it easily.

  2. The function is invertible and has a clear reverse.