Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của invest.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is investing in a small shop.
/ɪnvˈɛstɪŋ/
investing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của invest.
He is investing in a small shop.