/ɪnˈvestɪtɪv/
investitive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trao quyền.
The investitive ceremony started after lunch.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm