Nghĩa tiếng Việt
- Tính thâm căn cố đế; tính lâu năm (bệnh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His inveteracy made the old habit hard to break.
/ɪnˈvɛtərəsi/
inveteracy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thâm căn cố đế; tính lâu năm (bệnh).
His inveteracy made the old habit hard to break.