TanroDictionary Sổ từ

inveteracy

/ɪnˈvɛtərəsi/

Anh
0

inveteracy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thâm căn cố đế; tính lâu năm (bệnh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thâm căn cố đế; tính lâu năm (bệnh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His inveteracy made the old habit hard to break.