TanroDictionary Sổ từ

invidiousness

/ɪnˈvɪdiəsnəs/

Anh
0

invidiousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dễ gây sự ghen ghét, tính dễ gây ác cảm; Tính chất xúc phạm đến tự ái (vì bất công... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính dễ gây sự ghen ghét, tính dễ gây ác cảm.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất xúc phạm đến tự ái (vì bất công... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan's invidiousness caused many unhappy comments.

  2. The rule's invidiousness offended several employees.