TanroDictionary Sổ từ

invigorate

/ɪnˈvɪɡəreɪt/

Anh Thông dụng
0

invigorate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho cường tráng, tiếp sinh lực cho; làm thêm hăng hái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho cường tráng, tiếp sinh lực cho; làm thêm hăng hái.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A short walk will invigorate your body.