Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cường tráng, sự tiếp sinh lực; sự làm thêm hăng hái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A short walk brought him new invigoration.
/ɪnˌvɪɡəˈreɪʃən/
invigoration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cường tráng, sự tiếp sinh lực; sự làm thêm hăng hái.
A short walk brought him new invigoration.