Nghĩa tiếng Việt
- Không bị xâm phạm, không bị vi phạm, không bị xúc phạm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We kept the old rules inviolate.
/ɪnˈvaɪələt/
inviolate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị xâm phạm, không bị vi phạm, không bị xúc phạm.
We kept the old rules inviolate.