Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể trông thấy được, tính vô hình.danh từEN-VI Dict
- Tính không thể gặp được (ở một lúc nào đó).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the invisibility yesterday.
-
He kept the invisibility on the desk.