TanroDictionary Sổ từ

invisibility

/ɪnˌvɪzəˈbɪləti/

Anh
0

invisibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể trông thấy được, tính vô hình; Tính không thể gặp được (ở một lúc nào đó).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không thể trông thấy được, tính vô hình.danh từEN-VI Dict
  2. Tính không thể gặp được (ở một lúc nào đó).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the invisibility yesterday.

  2. He kept the invisibility on the desk.