Nghĩa tiếng Việt
- Không thể trông thấy được, tính vô hình.tính từEN-VI Dict
- Không thể gặp được (ở một lúc nào đó).tính từEN-VI Dict
- Vật không nhìn thấy được, vật vô hình; người không nhìn thấy được, người vô hình.danh từEN-VI Dict
- Thế giới vô hình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird was almost invisible in the dark trees.
-
She was invisible to the crowd in that moment.
-
The magician said the invisible moved through the room.
-
Some people believe in the invisible beyond our world.