TanroDictionary Sổ từ

invisible

/ɪnˈvɪzəbl/

Anh
0

invisible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể trông thấy được, tính vô hình; Không thể gặp được (ở một lúc nào đó); Vật không nhìn thấy được, vật vô hình; người không nhìn thấy được, người vô hình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể trông thấy được, tính vô hình.tính từEN-VI Dict
  2. Không thể gặp được (ở một lúc nào đó).tính từEN-VI Dict
  3. Vật không nhìn thấy được, vật vô hình; người không nhìn thấy được, người vô hình.danh từEN-VI Dict
  4. Thế giới vô hình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird was almost invisible in the dark trees.

  2. She was invisible to the crowd in that moment.

  3. The magician said the invisible moved through the room.

  4. Some people believe in the invisible beyond our world.