Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể trông thấy được, tính vô hình.danh từEN-VI Dict
- Tính không thể gặp được (ở một lúc nào đó).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird's invisibleness made it hard to spot.
-
His invisibleness during lunch surprised his friends.